Router ASA5505-SEC-BUN-K9 | Router ASA5505-BUN-K9 | Router CISCO 1921-K9 | Router CISCO 2921-HSEC+/K9 | Router CISCO 1941-SEC-K9 | Router CISCO 1941-K9 | Router CISCO 1941-HSEC+/K9 | Router CISCO 888-K9 | Router CISCO 888-SEC-K9
DANH MỤC
TRANG CHỦ
GIỚI THIỆU
CUNG CẤP ORACLE
CUNG CẤP MICROSOFT
CUNG CẤP DESKTOP
CUNG CẤP LAPTOP
CUNG CẤP SERVER
CUNG CẤP LƯU ĐIỆN
CUNG CẤP CAMERA
CUNG CẤP MÁY POS
CUNG CẤP THIẾT BỊ MẠNG
THI CÔNG HỆ ĐIỆN NHẸ
THI CÔNG HỆ ĐIỆN
THI CÔNG HỆ NƯỚC
THI CÔNG HỆ PCCC
THI CÔNG HỆ ĐHKK
THI CÔNG XHTĐ
TUYỂN DỤNG
LIÊN HỆ
KHÁCH HÀNG
TÌM KIẾM
Phòng kỹ thuật

 Quốc Duy: 0979.949.384

 Hải Sơn: 0165.3436.548

 Thành Nhân: 0906.355.208

 Công Nam: 0163.4052.358

 Quốc Biên: 0935.545.296

 Văn Dũng: 0126.5527.149

 Trọng Mênh: 0169.8693.843

 Thanh Ngọc: 0169.8487.995

 Văn Long: 0166.2825.552
Phòng kinh doanh

 Bá Minh: 0974.879.923

 Quang Sơn: 0906.446.104

 Quốc Duy: 0938.812.384

 Thanh Trinh: 0908.630.917
Số lần truy cập
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
SỐ NGƯỜI ĐANG ONLINE
Chúng ta có 8 khách trực tuyến
Santak True Online C10KS
Image
Giá: Vui Lòng Gọi
Bảo hành: 36 Tháng
Giá chưa bao gồm VAT 10%

NGUỒN VÀO

Điện áp danh định

220 VAC

Ngưỡng điện áp

 176 ~ 276 VAC

Số pha

1 pha (2 dây + dây tiếp đất)

Tần số danh định

50 Hz (46 ~ 54 Hz)

Hệ số công suất

>= 0.98

Tương thích máy phát điện

NGUỒN RA

Công suất

10 KVA / 7 KW

Điện áp

220 VAC ± 1%

Số pha

1 pha (2 dây + dây tiếp đất)

Dạng sóng

Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui.

Tần số

Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0.05 Hz (Chế độ Ắcquy)

Hiệu suất

88% (Chế độ điện lưới, Ắcquy)

Khả năng chịu quá tải

>= 105% trong 10 phút

Cấp điện ngõ ra

Hộp đấu dây

CHẾ ĐỘ BYPASS

Tự động chuyển sang chế độ Bypass

Quá tải, UPS lỗi, mức Ắcquy thấp

Công tắc bảo dưỡng

Có sẵn

CHỨC NĂNG TẮT KHẨN CẤP (EPO)

Chức năng tắt khẩn cấp bộ lưu điện (EPO)

Tùy chọn theo yêu cầu

ẮC QUI

Loại Ắc qui

12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng.

Thời gian lưu điện

Tùy thuộc vào dung lượng Ắcqui gắn ngoài

Thời gian nạp điện cho Ắc qui

Tùy thuộc vào dung lượng Ắcqui gắn ngoài

GIAO DIỆN

Bảng điều khiển

Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn

LED hiển thị trạng thái

Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng.

Cổng giao tiếp

RS232, khe thông minh

Phần mềm quản lý

Phần mềm quản trị năng lượng và tự động shutdown hệ thống Winpower/Webpower.

Thời gian chuyển mạch

0 ms

Chức năng kết nối song song N+X

Cho phép kết nối song song lên đến 3 bộ để hoạt động dự phòng đa tầng (N+X), nhân công suất, chia đều tải.

MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG

Nhiệt độ môi trường hoạt động

0 ~ 40oC

Độ ẩm môi trường hoạt động

20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.

Hệ thống làm mát

Quạt đối lưu không khí.

TIÊU CHUẨN

Độ ồn khi máy hoạt động

55 dB không tính còi báo

Trường điện từ (EMS)

IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD)

 

IEC 61000-4-3 Level 3 (RS)

 

IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT)

 

IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)

Chuẩn an toàn nhiễu điện từ EMI

IEC 62040-2, với dòng điện vào >=25A

KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG

Kích thước (R x D x C) (mm)

260 x 570 x 717

Trọng lượng tịnh (kg)

38

 

 
Tiếp >
DỰ ÁN TIÊU BIỂU
10/04/2012
16/10/2016
06/04/2012
16/10/2016
16/10/2016
16/10/2016