Router ASA5505-SEC-BUN-K9 | Router ASA5505-BUN-K9 | Router CISCO 1921-K9 | Router CISCO 2921-HSEC+/K9 | Router CISCO 1941-SEC-K9 | Router CISCO 1941-K9 | Router CISCO 1941-HSEC+/K9 | Router CISCO 888-K9 | Router CISCO 888-SEC-K9
DANH MỤC
TRANG CHỦ
GIỚI THIỆU
DESKTOP
LAPTOP
SERVER
MÀN HÌNH
CAMERA
MÁY FAX
MÁY POS
BỘ LƯU ĐIỆN
THIẾT BỊ MẠNG
MÁY HỦY GIẤY
XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG
MÁY PHOTOCOPY
THIẾT BỊ BẢO MẬT
MÁY CHIẾU, MÀN CHIẾU
TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI
TƯ VẤN - THIẾT KẾ MẠNG
DỰ ÁN ĐÃ THỰC HIỆN
TUYỂN DỤNG
LIÊN HỆ
KHÁCH HÀNG
TÌM KIẾM
Phòng kỹ thuật

 Quốc Duy: 0979.949.384

 Hải Sơn: 0165.3436.548

 Đỗ Nhân: 0906.355.208

 Tuấn Anh: 0976.426.007

 Quốc Biên: 0935.545.296

 Đức Cường: 0984.029.961
Phòng kinh doanh

 Bá Minh: 0974.879.923

 Quang Sơn: 0906.446.104

 Quốc Duy: 0938.812.384

 Thanh Trinh: 0908.630.917
Số lần truy cập
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
SỐ NGƯỜI ĐANG ONLINE
Chúng ta có 7 khách trực tuyến
Santak True Online C3KS
Image
Giá: Vui Lòng Gọi
Bảo hành: 36 Tháng
Giá chưa bao gồm VAT 10%

NGUỒN VÀO

Điện áp danh định

220 VAC

Ngưỡng điện áp

115 ~ 300 VAC

Số pha

1 pha (2 dây + dây tiếp đất)

Tần số danh định

50 Hz (46 ~ 54 Hz)

Hệ số công suất

0.97

 NGUỒN RA

Công suất

3 KVA / 2.1 KW

Điện áp

220 VAC ± 2%

Số pha

1 pha (2 dây + dây tiếp đất)

Dạng sóng

Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui.

Tần số

Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0.2 Hz (Chế độ ắc qui)

Hiệu suất

88% (Chế độ điện lưới, ắc qui)

Khả năng chịu quá tải

108 ~ 150% ± 5% trong vòng 30 giây

 

CHẾ ĐỘ BYPASS

Tự động chuyển sang chế độ Bypass

Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp

Công tắc bảo dưỡng

Không

 

ẮC QUY

Loại ắc qui

12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.

Thời gian lưu điện

Phụ thuộc vào dung lượng ắc qui gắn ngoài

50% tải17 phút

 GIAO DIỆN

Bảng điều khiển

Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn

LED hiển thị trạng thái

Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng.

Cổng giao tiếp

RS 232, RJ11, RJ45, khe thông minh

Chức năng kết nối song song (N+X)

N/A

Phần mềm quản lý

Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.

Thời gian chuyển mạch

0 mili giây

 MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG

Nhiệt độ môi trường hoạt động

0 ~ 40oc

Độ ẩm môi trường hoạt động

20 ~ 90%, không kết tụ hơi nước.

 TIÊU CHUẨN

Độ ồn khi máy hoạt động

50 dB không tính còi báo

Trường điện từ (EMS)

IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD)
IEC 61000-4-3 Level 3 (RS)
IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT)
IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)

Dẫn điện - Phát xạ

En 55022 CLASS B

 KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG

Kích thước (R x D x C) (mm)

192 x 460 x 348

Trọng lượng tịnh (kg)

32

 
< Trước   Tiếp >
DỰ ÁN TIÊU BIỂU
16/10/2016
10/04/2012
16/10/2016
06/04/2012
16/10/2016
16/10/2016